tái sản xuất

Học thuật
Thân thiện
tái sản xuất

Một nhà máy tái sản xuất các sản phẩm điện tử từ linh kiện cũ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sản xuất lặp lại tiếp tục tăng trưởng, mở rộng: "Tái sản xuất" quá trình lặp lại việc sản xuất không ngừng, thường với quy mô được duy trì hoặc mở rộng so với chu kỳ trước. Đây một khái niệm quan trọng trong kinh tế học, chỉ sự tái tạo phát triển liên tục của của cải xã hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Doanh nghiệp cần phải tái sản xuất để tồn tại phát triển. (Doanh nghiệp cần phải sản xuất lặp lại mở rộng để tồn tại phát triển.)
    • Quá trình tái sản xuất của nền kinh tế đòi hỏi sự phân bổ vốn hợp lý. (Quá trình sản xuất lặp lại tăng trưởng của nền kinh tế đòi hỏi sự phân bổ vốn hợp lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tái sản xuất giản đơn": Quá trình tái sản xuất với quy mô được duy trì nguyên vẹn như chu kỳ trước, không sự mở rộng.

    • Trong điều kiện khó khăn, nhiều hộ gia đình chỉ có thể tái sản xuất giản đơn. (Trong điều kiện khó khăn, nhiều hộ gia đình chỉ có thể sản xuất lặp lại với quy mô .)
  • "Tái sản xuất mở rộng": Quá trình tái sản xuất với quy mô lớn hơn, sự tích lũy đầu thêm so với chu kỳ trước.

    • Mục tiêu của doanh nghiệp thực hiện tái sản xuất mở rộng hàng năm. (Mục tiêu của doanh nghiệp thực hiện sản xuất lặp lại mở rộng quy mô hàng năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sản xuất (động từ): Tạo ra của cải vật chất.

    • Nhà máy này sản xuất linh kiện điện tử. (Nhà máy này tạo ra linh kiện điện tử.)
  • Tái tạo (động từ): Làm cho trở lại hình dáng, trạng thái ban đầu; tạo ra cái mới thay thế cái .

    • Khả năng tái tạo của tế bào rất kỳ diệu. (Khả năng phục hồi, sinh sản lại của tế bào rất kỳ diệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Sản xuất lại (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh lặp lại hành động sản xuất.
  • Tái lập quá trình sản xuất (cụm động từ): Diễn đạt dài dòng hơn cho cùng một khái niệm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ "tái sản xuất" trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tái sản xuất".)

tái sản xuất

Một nhà máy tái sản xuất các sản phẩm điện tử từ linh kiện cũ.

  1. đgt. Sản xuất lặp lại tiếp tục tăng trưởng, mở rộng: tái sản xuất mở rộng.